Từ vựng JLPT N4
thu nhập
Tiền kiếm được, gồm cả lương và thu khác. Trái nghĩa 支出. Khác 給料 (lương nhận từ công ty).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →