Từ vựng JLPT N4
dáng vẻ; hình dáng
Hình dáng nhìn thấy của người hoặc vật: 姿を見せる/消す, 後ろ姿. Không dùng để chỉ ngoại hình đẹp xấu.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →