Từ vựng JLPT N4
bơi; môn bơi
Danh từ chỉ môn bơi (thể thao, tập luyện): 水泳をする, 水泳教室. Động từ bơi: 泳ぐ.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.