Từ vựng JLPT N4
vắng, ít người; đói
店/電車がすいている = ít khách, vắng; お腹がすく = đói bụng. Trái nghĩa 込む/混む. Đọc là すく (không phải あく).
混む
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →