Từ vựng JLPT N4
thể thao
Thể thao nói chung: スポーツをする. Trong đề, うんどうできません được đổi thành スポーツをしていません; 運動 gần nghĩa.
運動
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →