Từ vựng JLPT N4
vứt bỏ
Vứt đồ không dùng nữa: ごみを捨てる. Hay bị nhầm với やめる (bỏ hoạt động, không đi nữa) và 貼る (dán tem), nên 散歩に行くのをやめた, không phải すてた.
やめる、貼る、閉じる、投げる
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →