Từ vựng JLPT N4
nhiệt kế đo thân nhiệt
Dụng cụ đo thân nhiệt: 体温計ではかる. Chữ 計 đứng sau chỉ dụng cụ đo (温度計).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.