Từ vựng JLPT N4
chiều cao; độ cao
Danh từ từ 高い + さ, dùng cho vật, tòa nhà, núi. Chiều cao người thường là 身長 hay 背. Hỏi: 高さはどのくらいですか.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →