Từ vựng JLPT N4
hành củ
Hành tây/hành củ, thường viết 玉ねぎ. Dùng trong カレー, みそ汁.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.