Từ vựng JLPT N4
đổ; ngã
Vật đứng bị đổ: 本棚が倒れる, hay người ngã quỵ vì bệnh. Không dùng cho núi, bài học hay khi sự việc bị hủy do bệnh; đó là các nghĩa khác (休みになる…).
倒す、落ちる、壊れる
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →