Từ vựng JLPT N4
dựng lên; lập (kế hoạch)
Tha động từ của 立つ: 柱を立てる, 計画を立てる. Cắm hoa vào bình dùng 飾る/生ける, không dùng 立てる.
立つ、建てる、飾る
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →