Từ vựng JLPT N4
lịch sự, cẩn thận
Chỉ thái độ lễ phép (丁寧な言葉) hoặc cách làm cẩn thận, tỉ mỉ (丁寧に書く). Không dùng cho vị của đồ ăn hay nơi chốn. Đề đồng nghĩa: もっと丁寧に書く = もっときれいに書く.
親切、きれい、大切
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →