Từ vựng JLPT N4
dự báo thời tiết
Bản tin dự báo thời tiết: 天気予報を見る/聞く. Nhớ 予報 đọc よほう (không phải ようほう/よぼう).
予報、予定
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →