Từ vựng JLPT N4
triển lãm
Dùng với 開く/行く/見に行く: 展覧会を見に行く. Thường là tranh, ảnh, điêu khắc.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.