Từ vựng JLPT N4
giao tới; chuyển đến
Mang tận nơi cho người nhận: 荷物を届ける, đồng nghĩa với 持って行く. Khác 返す (trả lại), 着く (đến nơi) và 帰る (về).
持って行く、返す、着く、帰る
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →