Từ vựng JLPT N4
đóng; khép
Đóng mở sách, mắt, miệng, tài liệu: 本を閉じる, 目を閉じる. Cửa/cửa sổ thường là 閉める. Từ bỏ việc đi dùng やめる.
閉める、やめる、開ける
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →