Từ vựng JLPT N4
dừng lại
Vật đang chuyển động ngừng hẳn: バスが止まる. Mưa tạnh phải dùng 雨が止む (やむ), không dùng とまる; còn バスが出発する ≈ バスが出る.
止む、出る、着く、消える
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →