Từ vựng JLPT N4
dừng, đỗ; tắt
Làm cho đứng yên: 車を止める, 時計を止める. Tự động từ là 止まる. Dễ lẫn với やめる (bỏ), 閉める (đóng), 決める (quyết định).
止まる、やめる、閉める、決める
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →