Từ vựng JLPT N4
chim
Từ chung cho chim. 鳥 cũng đọc ちょう trong 小鳥 hay 野鳥. Thịt gà thường viết 鶏肉.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.