Từ vựng JLPT N4
dính, gắn vào
Tự động từ: 汚れが付く, 名前が付いている, 顔に何か付いている. Tha động từ là 付ける. Với ảnh chụp dùng 映る chứ không dùng 付く.
映る、掛かる、届く
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →