Từ vựng JLPT N4
sáng (đèn)
Trong sách là 電気がつく: đèn sáng/bật (tự động từ). Đối lập 消える (tắt); tha động từ là つける. Còn nghĩa khác như 着く (đến).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →