Từ vựng JLPT N4
cánh tay
Phần từ vai tới cổ tay; bàn tay là 手, ngón tay là 指. Còn nghĩa bóng “tay nghề”: 腕がいい.
手、指、肩
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →