Từ vựng JLPT N4
chuyển động, chạy
Tự động từ: 機械が動く (máy chạy), 動かないで (đừng cử động). Tha động từ tương ứng là 動かす. Đừng nhầm chữ 動 với 働 (はたらく) và 助 (たすかる).
動かす、働く、歩く
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →