Từ vựng JLPT N4
sinh, đẻ
Dùng cho người và động vật đẻ con, đẻ trứng: 子どもを産む, 卵を産む. Không thay bằng する/出す/やる.
生まれる、出す
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →