Từ vựng JLPT N4
làm vỡ, đập vỡ; chia
Làm vỡ vật cứng, dễ vỡ như đĩa, cốc, kính, trứng: お皿を割る. Tự động từ là 割れる. Vải thì 破る, giấy xé thì 破く; chia vào các chai là 分ける.
割れる、壊す、破る
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →