Từ vựng JLPT N4
đưa, trao
Trao tận tay cho đối tượng cụ thể: 駅員に切符を渡す. Không dùng cho tưới nước (水をやる) hay thả vào hòm thư (ポストに入れる). Khác 渡る (băng qua) và 落とす (làm rơi).
渡る、落とす、無くす
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →