Từ vựng JLPT N4
bỏng
Đi với する: やけどをする (bị bỏng do lửa, nước sôi...). Muốn nói bỏng chỗ nào thì dùng ~をやけどする, ví dụ 手をやけどする.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →