Từ vựng JLPT N4
nướng; rán
Làm chín bằng lửa hoặc nhiệt (魚を焼く, パンを焼く), hoặc đốt cháy. Đề kanji gài 燃 (cháy tự thân), 炊 (nấu cơm), 煙 (khói), 爆 (nổ). Tự động từ cặp đôi: 焼ける.
JLPT N4 · tháng 7/2023 · Mondai 2 · câu 11 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 7/2016 · Mondai 2 · câu 11 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →