Từ vựng JLPT N4
leo núi
Danh từ, hay đi với する/に行く: 山登りをする, 山登りに行く. Cũng nói 登山 (văn viết, trang trọng hơn).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.