Từ vựng JLPT N4
nghỉ, nghỉ ngơi
Nghỉ ngơi hoặc nghỉ làm/học (会社を休む, かぜで休む). Hay là từ nhiễu trong câu đồng nghĩa với 働く, 笑う.
働く、遊ぶ、寝る
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →