Từ vựng JLPT N4
làm bẩn, làm ô nhiễm
Tha động từ, cặp tự động từ là 汚れる: 服を汚す, 手を汚す, 名前を汚す (làm ô danh). Đọc よごす; 汚い (きたない) và 汚れ (よごれ) là các từ liên quan.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →