Từ vựng JLPT N4
ghé qua, tạt vào
Ghé đâu đó trên đường đi: 銀行に寄る, 病院に寄ってから会社に行く. Phân biệt với 戻る (quay lại), 曲がる (rẽ), 通う (đi lại định kỳ).
戻る、通う、曲がる
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →