Từ vựng JLPT N4
lịch trình; thời khóa biểu
Bảng ghi dự định công việc/chương trình. Cũng đọc 〜表 (ひょう) như 時間表, 一覧表.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →