Từ vựng JLPT N4
chuẩn bị
Chuẩn bị sẵn đồ đạc, bữa ăn: 食事の用意, 用意する/できる. Dễ nhầm với 準備 (chuẩn bị nói chung, mức độ rộng hơn) và 約束 (hẹn).
準備、約束、利用、世話
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →