Từ vựng JLPT N4
nhẫn
Đeo ở ngón tay: 指輪をはめる. Lưu ý đọc ゆびわ, không phải しりん.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.