Từ vựng JLPT N4
sơ đồ; hình vẽ
Hình vẽ minh họa trong sách/bản hướng dẫn: 次の図を見てください. Khác 絵 (tranh).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.