Từ vựng JLPT N5
cho, tặng
Người nói/nhóm mình cho người khác: 友だちにプレゼントをあげる. Người khác cho mình là くれる; nhận là もらう.
もらう、くれる
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →