Từ vựng JLPT N5
sáng
Đối lập 暗い. Dùng cho phòng, ánh sáng, tính cách vui vẻ. Bật đèn thì phòng sáng: 電気をつけたから明るい.
暗い、きれい
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →