Từ vựng JLPT N5
mới
Trái nghĩa 古い. Mới về tuổi thọ, đừng nhầm với 「sạch」 (きれい) trong câu đồng nghĩa.
古い、きれい、汚い
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.