Từ vựng JLPT N5
nóng (thời tiết)
Chỉ nóng của thời tiết, căn phòng. Khác 熱い (nóng của vật nóng như nước). Trái nghĩa 寒い.
寒い、冷たい、ぬるい
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →