Từ vựng JLPT N5
gặp
Đi với に hoặc と: 友だちに会う/友だちと会う. Khác 見る (nhìn), 話す (nói chuyện).
見る、話す
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.