Từ vựng JLPT N5
học
Danh từ + する: 日本語を勉強する. Khác 習う (được dạy, học từ ai) và 練習 (luyện tập).
習う、練習、教える
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.