Từ vựng JLPT N5
bố (của mình)
Dùng khi nói về bố mình với người ngoài; bố người khác thì お父さん. Cùng bộ: 母 (はは), 兄 (あに), 姉 (あね).
お父さん、母、兄
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →