Từ vựng JLPT N5
(đếm máy móc, xe)
Đếm xe, máy móc, đồ điện: 車が二台. Sách đếm 冊, giấy phẳng 枚, vật dài 本.
〜冊、〜枚、〜匹
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.