Từ vựng JLPT N5
tàu điện
Đi với のる/おりる: 電車に乗る. Chữ nhiễu 電東, 雷車 vì 車 ↔ 東 và 電 ↔ 雷 giống nhau.
地下鉄、新幹線
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.