Từ vựng JLPT N5
thứ bảy
Tuần: 月・火・水・木・金・土・日. Dễ nhầm các ngày: かようび (thứ ba), きんようび (thứ sáu), もくようび (thứ năm), どようび (thứ bảy).
日曜日、金曜日
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →