Từ vựng JLPT N5
thang máy
Dùng với 乗る. Đi cạnh アパート/ビル. Phân biệt với エスカレーター (thang cuốn).
エスカレーター、階段
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.