Từ vựng JLPT N5
to, dày (vật dài)
Dùng cho thứ dài và có độ dày: 太い木, 太い指. Trái nghĩa 細い. Khoảng cách xa là 遠い, không phải 太い.
細い、遠い、長い
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →