Từ vựng JLPT N5
răng
Đi với みがく: 歯をみがく (đánh răng). Cùng bộ phận mặt: 鼻, 顔, 口. Đề dễ nhầm đồng âm は (trợ từ) và 花 (はな).
鼻、口、顔
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →