Từ vựng JLPT N5
bưu thiếp
Mua cùng 切手 ở bưu điện, 葉書を出す (gửi bưu thiếp). Thư có phong bì là 手紙.
切手、手紙
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.